Chào mừng các bạn đã đến với cổng thông tin điện tử của Softpackvn.com

Chúng tôi cung cấp các bạn giải pháp về cổng thông tin điện tử, website thương mại điện tử, dịch vụ SMS giá trị gia tăng, v.v...

Chào mừng các bạn đã đến với cổng thông tin điện tử của Softpackvn.com

Chúng tôi cung cấp các bạn giải pháp về cổng thông tin điện tử, website thương mại điện tử, dịch vụ SMS giá trị gia tăng, v.v...

Tin tức
Tra lịch vạn sự với SMS qua 8381 và 8581
2007-07-17

Soạn LVS X Y gửi 8381 hoặc 8581 (riêng 8581 chỉ dùng để tra chi tiết cho 1 ngày chính xác thêm các thông tin về Sao tốt, sao xấu, Trực, Sao Nhị Thập Bát Tú) để biết thông tin về các thông tin ngày tháng giờ tốt, trong đó:

Y là ngày tháng năm DƯƠNG LỊCH theo định dạng: năm-tháng-ngày, ví dụ ngày 15/4/2007 phải được viết như sau: 2007-4-15. Có thể thay dấu - bằng các dấu . hoặc /, nếu Y để trống thì hệ thống coi như tính là ngày hiện tại

    X được định nghĩa như sau:
  • DL: tra ngày dương lịch sang ngày âm lịch, nếu Y bỏ trống coi như tính cho ngày hôm nay
  • AL: tra ngày âm lịch sang ngày dương lịch, nếu Y bỏ trống coi như tính cho ngày hôm nay, nếu không trống thì Y được coi là ngày âm lịch cần chuyển sang ngày dương, định dạng vẫn như trên.
  • CC: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho cầu tự Cầu Con tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • XH: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho việc Xuất Hành tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • HS: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho nộp đơn, nộp Hồ Sơ tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • NH: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho Nhập Học tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • DH: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho Đính Hôn tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • AH: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho Ăn Hỏi tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • NC: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho Ngày Cưới, dựng vợ gả chồng tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • XD: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho khởi công xây dựng tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • DT: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho đổ cột, đổ mái, Đổ Trần tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • KT: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho Khai Trương cửa hàng cửa hiệu tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • HD: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho lập Hợp Đồng, ký kết với các đối tác tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • XT: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho mở kho Xuất Tiền tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • LC: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho ngày nhận chức, Lên Chức tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • NT: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho Nhập Trạch, vào nhà mới tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • AT: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho An Táng tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • CT: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho Cải Táng tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • LB: xem 3 ngày gần nhất phù hợp cho cúng tế, Lễ Bái tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay
  • KC: xem3 ngày gần nhất phù hợp cho kiện cáo, kiện tụng tính từ ngày Y trở đi, nếu Y bỏ trống coi như tính từ ngày hôm nay

Các từ khoá X mở rộng có thể sử dụng thay cho các từ khoá viết tắt được tham chiếu tại bảng dưới đây

TT X viết tắt X mở rộng
1.  DL DUONGLICH, NGAYDUONG
2.  AL AMLICH, NGAYAM
3.  CC CAUTUCAUCON, CAUTU, CAUCON
4.  XH XUATHANH, DIXA, KHOIHANH, DILAI
5.  HS NOPHOSO, HOSO, NOPDON
6.  NH NHAPHOC, XINHOC
7.  DH DINHHON
8. AH
 ANHOI
9.  NC NGAYCUOI, CUOI, DUNGVOGACHONG, CUOIXIN, CUOIHOI, DUNGVO, GACHONG
10.  XD KHOICONGXAYDUNG, KHOICONG, XAYDUNG, DAOMONG
11.  DT DOCOT, DOTRAN, DOMAI
12.  KT KHAITRUONGCUAHANG, KHAITRUONG, CUAHANG, KHAITRUONGCUAHIEU, CUAHIEU, TREOBIENCUAHANG, TREOBIENCUAHIEU, TREOBIEN
13.  HD LAPHOPDONG,  KYKETHOPDONG, GAPDOITAC, HOPDONGDOITAC, KYKET, HOPDONG
14.  XT XUATTIEN, XUATKHO, MOKET, TIEN, MOKHO
15. LC
LENCHUC, NHANCHUC, NHAMCHUC
16. NT
 NHAPTRACH, VAONHAMOI, DONNHAMOI, NHAMOI
17. AT
ANTANG, HUNGTANG, HOATANG
18. CT
CAITANG, THAYAO
19. LB LEBAI, CUNGTE
20. KC KIENCAO, KIENTUNG


Cước 3.000đ với tin nhắn gửi tới 8381, 5.000đ với tin nhắn gửi tới 8581.

Gửi tới 8581 chỉ dành cho các cú pháp tra ngày chi tiết với các mã X là DL, AL và các mã mở rộng của DL, AL khi muốn biết thêm các thông tin về Sao tốt, sao xấu, Trực, Sao Nhị Thập Bát Tú, Chính Tinh, Hung Tinh. Với các cú pháp này nhắn 8381 bạn chỉ có được các thông tin về ngày âm dương lịch, giờ tốt (tốt nhất Quý Đăng, tốt nhì Tứ Đại, tốt ba Hoàng Đạo) và nên làm gì, gửi 8581 bao gồm cả các thông tin như gửi tới 8381

Ví dụ soạn
LVS XH gửi 8381 để biết từ hôm nay trở đi có 3 ngày nào xuất hành tốt nhất, LVS XH 2007-6-1 gửi 8381 để biết 3 ngày tính từ ngày 1 tháng 6 năm 2007 trở đi có thể xuất hành được.

Ví dụ soạn
LVS gửi 8381 bạn sẽ có được thông tin trong ngày hôm nay như sau:
DL:16/7/2007 (3/6/2007 AL)
Gio tot: Quy Dang(23-1h:thien hau,1-3h:thai am,5-7h:quy nhan,11-13h:luc hop,15-17h:thanh long,21-23h:quy nhan) Tu Dai(1-2h,7-8h,13-14h,19-20h) HoangDao(1-3h,7-9h,11-13h,13-15h,19-21h,21-23h)
Gio xau: Sat Chu(5-7h) Thu Tu(5-7h,11-13h) Khong Vong(23-1h,1-3h)
Nen:cau tu,xuat hanh,dinh hon,an hoi,khoi cong,do tran,ky ket hop dong,xuat tien,nhan chuc,nhap trach

Nhưng khi soạn
LVS gửi 8581 bạn sẽ có được thông tin trong ngày hôm nay như sau:
DL:16/7/2007 (3/6/2007 AL)
Gio tot: Quy Dang(23-1h:thien hau,1-3h:thai am,5-7h:quy nhan,11-13h:luc hop,15-17h:thanh long,21-23h:quy nhan) Tu Dai(1-2h,7-8h,13-14h,19-20h) HoangDao(1-3h,7-9h,11-13h,13-15h,19-21h,21-23h)
Gio xau: Sat Chu(5-7h) Thu Tu(5-7h,11-13h) Khong Vong(23-1h,1-3h)
Nen:cau tu,xuat hanh,dinh hon,an hoi,khoi cong,do tran,ky ket hop dong,xuat tien,nhan chuc,nhap trach
Sao tot:Nguyet Tai,Nguyet An,Am Duc,Man Duc Tinh,Phuc Hau,Minh Duong,Thien An,Truc Tinh
Sao xau:Kim Than That Sat,Dai Hao (Tu Khi & Quan Phu),Nhan Cach,Loi Cong,Duong Cong
Chinh tinh:Tam Hop, Am Duc, Hung tinh:Tu Khi
Truc:Dinh, Sao:Truong*

  
 
Lunar calendar Đóng
Thứ tư, ngày 10/03/2010
Âm lịch: ngày 25/1
Kỷ Mùi/Mậu Dần/Canh Dần

Ngày Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)
Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ tư, ngày 10/03/2010
Âm lịch: ngày 25/1
Kỷ Mùi/Mậu Dần/Canh Dần

Ngày Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)
Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
In Ấn  
 
  Since 2003 - Copyright 2009 by Softpackvn Về Bảo Vệ Thông Tin Người Dùng Thỏa Thuận về Dịch Vụ